吸入的東西

hấp nhập đích đông tây

Hán Việt: hấp nhập đích đông tây

Tổng quan

sự hít; tiếng hít vào, lượng hít vào, ngửi, hít vào, hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...), đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)

Cấu tạo: (hấp) + (nhập) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hít; tiếng hít vào, lượng hít vào, ngửi, hít vào, hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...), đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)