吸血蟲
hấp huyết trùng
Hán Việt: hấp huyết trùng · Pinyin: xī xiě chóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指吸食動物血液的昆蟲,如蝨、蚤、水蛭等。後亦比喻壓榨他人獲取不當利益的人。如:「他是放高利貸的吸血蟲,你要小心!」
Eng
- Cihui 吸血蟲 īxuèchóng n. blood fluke M:²zhī