吹毛求疵

chuī máo qiú cī xuy mao cầu tì

Hán Việt: xuy mao cầu tì · Pinyin: chuī máo qiú cī

Tổng quan

nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá khắt khe | bắt bẻ hổi lông tìm vết, ý nói bươi móc để tìm những khuyết điểm nhỏ nhặt của người khác mà chê bai. Truyện Trê Cóc: »Quan rằng kêu vậy biết sao, Đây ta cũng chẳng xuy mao cầu tì«. xuy mao cầu tì xuy mao cầu tì ☆Thổi lông tìm vết, ý nói bươi móc để tìm những khuyết điểm nhỏ nhặt của người khác mà c…

Cấu tạo: (xuy) + (mao) + (cầu) + (tì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá khắt khe | bắt bẻ hổi lông tìm vết, ý nói bươi móc để tìm những khuyết điểm nhỏ nhặt của người khác mà chê bai. Truyện Trê Cóc: »Quan rằng kêu vậy biết sao, Đây ta cũng chẳng xuy mao cầu tì«…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吹開皮上的毛,尋找裡面的小毛病。語本《韓非子.大體》:「不吹毛而求小疵,不洗垢而察難知。」後比喻刻意挑剔過失或缺點。《漢書.卷五三.景十三王傳.中山靖王劉勝傳》:「有司吹毛求疵,笞服其臣,使證其君。」也作「吹毛求瑕」、「吹毛取瑕」、「吹毛索疵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求:找寻;疵:毛病。吹开皮上的毛寻疤痕。比喻故意挑剔别人的缺点,寻找差错。
  • Tân Hoa Tự Điển 求找寻;疵毛病。吹开皮上的毛寻疤痕。比喻故意挑剔别人的缺点,寻找差错。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to blow apart the hairs upon a fur to discover any defect (idiom); fig. to be fastidious|nitpick
  • Cihui 吹毛求疵 huīmáoqiúcī f.e. 1. nitpick; cavil | Xīnlái de jīnglǐ tài xǐhuan ∼ le. The new manager is given to nitpicking. 2. be fastidious

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

隐恶扬善