隱惡揚善

yǐn è yáng shàn ẩn ác dương thiện

Hán Việt: ẩn ác dương thiện · Pinyin: yǐn è yáng shàn

Tổng quan

(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Cấu tạo: (ẩn) + (ác) + (dương) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐:隐匿;扬:宣扬。不谈人的坏处,光宣扬人的好处。
  • Tân Hoa Tự Điển 隐隐讳。不谈别人的坏处,只宣扬人家的好处这人既老实,又忠厚,知情识趣,隐恶扬善,千百中甚难遇到。
  • Tân Hoa Tự Điển 隐隐匿;扬宣扬。不谈人的坏处,光宣扬人的好处。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to highlight sb's good points but omit to mention their faults
  • Cihui 隱惡揚善 ǐn'èyángshàn f.e. veil sb.'s faults and praise his merits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遏恶扬善

Từ trái nghĩa

吹毛求疵