吹毛求疵的

xuy mao cầu tì đích

Hán Việt: xuy mao cầu tì đích

Tổng quan

xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận), hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói hay nói trái lại; hay nói ngược lại, hay cãi lại, hay lý sự cùn sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt kén cá chọn canh (cầu kỳ, kiểu cách) hay buồn nôn, khó tính, khe khắt, quá cẩn thận, quá câu nệ

Cấu tạo: (xuy) + (mao) + (cầu) + (tì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận), hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói hay nói trái lại; hay nói ngược lại, hay cãi lại, hay lý sự cùn sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt kén cá chọn canh (…