周旋到底

chu toàn đáo để

Hán Việt: chu toàn đáo để

Tổng quan

chiến đấu tới cùng

Cấu tạo: (chu) + (toàn) + (đáo) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến đấu tới cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅持對抗到底而不退縮。如:「所謂『人爭一口氣,佛爭一柱香』,為了面子,我一定要和他周旋到底。」

Eng

  • Cihui 周旋到底 hōuxuán dàodǐ v.p. fight to the end (of litigation/quarrels/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退避三舍