退避三舍
thối tị tam xá
Hán Việt: thối tị tam xá · Pinyin: tuì bì sān shè
Tổng quan
nghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ) | nghĩa bóng: tránh né | cố gắng tránh né
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ) | nghĩa bóng: tránh né | cố gắng tránh né
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻遇到實力很強的對手,為避免正面衝突折損太多,乃主動讓步,不與人爭。參見「辟君三舍」條。《儒林外史》第一○回:「賢姪少年如此大才,我等俱要退避三舍矣。」《鏡花緣》第五六回:「非獨本郡眾人所不能及,即天下閨才,亦當退避三舍哩!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舍:古时行军计程以三十里为一舍。主动退让九十里。比喻退让和回避,避免冲突。
- Tân Hoa Tự Điển 舍古时行军计程以三十里为一舍。主动退让九十里。比喻退让和回避,避免冲突。
Eng
- CC-CEDICT lit. to retreat ninety li (idiom)|fig. to shun; to assiduously avoid
- Cihui 退避三舍 uìbìsānshè f.e. give way to sb.; assiduously avoid sth.