周济
chu tể
Hán Việt: chu tể · Pinyin: zhōu jì
Tổng quan
Hán Việt: CHU, CHÂU TẾ giúp đỡ; chu cấp; cứu tế
对穷困的人给予物质上的帮助。
1.對窮困的人給予接濟救助。《儒林外史》第八回:「周濟之情,不死當以厚報。」《紅樓夢》第六四回:「素日全虧賈珍周濟,此時又是賈珍作主替聘。」也作「賙濟」。 2.人名。(西元1781~1839)字保緒,一字介存,晚號止庵,清江蘇荊溪人。嘉慶十年中進士,官淮安府學教授。為著名的詞人及詞論家,著有《味雋齋詞》、《詞辨》、《介存齋論詞雜著》,並編有《宋四家詞選》。
Nghĩa
Việt
- Cihui Chu Tế (1781-1839), nhà văn và nhà thơ thời Thanh
- Cihui giúp đỡ người túng thiếu
- Cihui cứu trợ khẩn cấp
- Cihui từ thiện
- Cihui (cũng viết 賙濟
- Cihui 赒济)
- Tần suất từ chu tế/chu tể: giúp đỡ/chu cấp/cứu tế; chu cấp; cứu tế
- Biên soạn 周濟 zhōujì v. help out (the needy); relieve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對窮困的人給予接濟救助。《儒林外史》第八回:「周濟之情,不死當以厚報。」《紅樓夢》第六四回:「素日全虧賈珍周濟,此時又是賈珍作主替聘。」也作「賙濟」。 2.人名。(西元1781~1839)字保緒,一字介存,晚號止庵,清江蘇荊溪人。嘉慶十年中進士,官淮安府學教授。為著名的詞人及詞論家,著有《味雋齋詞》、《詞辨》、《介存齋論詞雜著》,並編有《宋四家詞選》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对穷困的人给予物质上的帮助。
Eng
- Cihui Zhou Ji (1781-1839), Qing writer and poet
- Tần suất từ 周濟 zhōujì v. help out (the needy); relieve , Tā jīngcháng ∼ línjū. He often helps his neighbors out
Đức
- Handedict Bedürftige unterstützen, helfen