接济

jiē jìtiếp tể

Hán Việt: tiếp tể · Pinyin: jiē jì

Tổng quan

tiếp tế; giúp đỡ; viện trợ; trợ giúp. tiếp tế lương thảo. 接濟物資. tiếp tế vật tư. 魯迅先生經常接濟那些窮困的青年. ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

在物质上援助~粮草 ㄧ~物资 ㄧ他经常~那些穷困的青年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

救助、支援。如:「接濟貧民」。《三國演義》第一○二回:「吾所以堅守不出者,為彼糧草不能接濟,欲待其自斃耳!」

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhà, giúp đỡ, cứu giúp, đưa mời (đồ ăn, thức uống), nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa; giúp đỡ; viện trợ; trợ giúp; tiếp tế: tiếp tế/giúp đỡ/viện trợ/trợ giúp
  • Biên soạn 接濟 jiējì v./n. give material assistance to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助、支援。如:「接濟貧民」。《三國演義》第一○二回:「吾所以堅守不出者,為彼糧草不能接濟,欲待其自斃耳!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在物质上援助~粮草 ㄧ~物资 ㄧ他经常~那些穷困的青年。
  • Kaggle Zh-Vi help

Eng

  • Cihui to give material assistance to
  • Tần suất từ 接濟 jiējì v./n. give material assistance to , Yīxiē pínkùn jiātíng dédào zhèngfǔ de ∼. Some poor families received assistance from the government

Đức

  • Handedict finanziell unterstützen

other

  • Nguồn khác Đem tới mà giúp đở

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周济 · 援助 · 救济