满身

mǎn shēnmãn thân

Hán Việt: mãn thân · Pinyin: mǎn shēn

Tổng quan

mãn quyên/mãn thân: đầy người; đầy người

新华 · Tân Hoa Đại lục

全身。《三國演義》第七八回:「錚然有聲,血濺滿身。」《紅樓夢》第四七回:「朝葦中濘泥處拉了幾步,滾的滿身泥水。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mãn quyên/mãn thân: đầy người; đầy người
  • Biên soạn entire body

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全身。《三國演義》第七八回:「錚然有聲,血濺滿身。」《紅樓夢》第四七回:「朝葦中濘泥處拉了幾步,滾的滿身泥水。」

Eng

  • Cihui covered all over
  • Tần suất từ n. entire body

Đức

  • Handedict der ganze Körper (S, Med)

other

  • Nguồn khác Đầy người, khắp mình mẩy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全身 · 周身 · 混身 · 遍体