命中註定的

mệnh trung chú định đích

Hán Việt: mệnh trung chú định đích

Tổng quan

do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước, tiên đoán, quyết định, có những hậu quả quan trọng, gây tai hoạ, gây chết chóc

Cấu tạo: (mệnh) + (trung) + (chú) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước, tiên đoán, quyết định, có những hậu quả quan trọng, gây tai hoạ, gây chết chóc