命途多舛
mệnh đồ đa suyễn
Hán Việt: mệnh đồ đa suyễn · Pinyin: mìng tú duō chuǎn
Tổng quan
gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 命運不順利。唐.王勃〈滕王閣序〉:「嗟乎!時運不齊,命途多舛。」《隋唐演義》第八二回:「他命途多舛,遇人不淑,終遭屈抑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舛:不顺,不幸。命运充满不顺。指一生坎坷,屡受挫折。
- Tân Hoa Tự Điển 舛不顺,不幸。命运充满不顺。指一生坎坷,屡受挫折。
Eng
- CC-CEDICT to meet with many difficulties in one's life (idiom)
- Cihui 命途多舛 ìngtúduōchuǎn f.e. suffer many setbacks during one's life