生不逢辰

shēng bù féng chén sanh bất phùng thần

Hán Việt: sanh bất phùng thần · Pinyin: shēng bù féng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (bất) + (phùng) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.大雅.桑柔》:「我生不辰,逢天僤怒。」比喻時運不濟,乖舛坎坷。清.黃遵憲〈乙丑十一月避亂大埔三河虛〉詩四首之二:「南風不競死聲多,生不逢辰可若何?」也作「生不逢時」、「生不遇時」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辰:日子,时光。生下来没有遇到好时候。旧时指命运不好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"生不逢时"。
  • Tân Hoa Tự Điển 辰日子,时光。生下来没有遇到好时候。旧时指命运不好。

Eng

  • Cihui 生不逢辰 hēngbùféngchén f.e. be born at the wrong time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

命途多舛