命過幡

mệnh quá phiên

Hán Việt: mệnh quá phiên

Tổng quan

(物名)為追福而立之幢幡也。命過後所立之幡,故曰命過。若於存生中為祈禱之幡謂之續命神幡。夾註菩提心集下曰:「追福幡,名命過幡,隨願經謂之懸命過幡。」見旛條附錄。☸

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 过 (quá) + 幡 (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)為追福而立之幢幡也。命過後所立之幡,故曰命過。若於存生中為祈禱之幡謂之續命神幡。夾註菩提心集下曰:「追福幡,名命過幡,隨願經謂之懸命過幡。」見旛條附錄。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

命過旛 · 命过 · 命過