和尚吃八方

hé shàng chī bā fānghòa thượng khiết bát phương

Hán Việt: hòa thượng khiết bát phương · Pinyin: hé shàng chī bā fāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻向各处伸手,捞好处占便宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)比喻吃得開,或到處撈好處。《官場現形記》第三四回:「俗語說:『和尚吃八方』,他家太太老伯,連著師姑菴裡的錢,都會募了來做好事,也總算神通廣大了。」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 尚 (thượng) + 喫 (khiết) + 八 (bát) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn bốn phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻吃得開,或到處撈好處。《官場現形記》第三四回:「俗語說:『和尚吃八方』,他家太太老伯,連著師姑菴裡的錢,都會募了來做好事,也總算神通廣大了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻向各处伸手,捞好处占便宜。

Từ liên quan

Gần nghĩa

八方呼应 · 八方上下 · 八方呼應 · 和尚打伞 · 八方风雨 · 八方支持 · 八方支援 · 八方受困