和尚在钵盂在

hé shàng zài bō yú zàihòa thượng tại bát vu tại

Hán Việt: hòa thượng tại bát vu tại · Pinyin: hé shàng zài bō yú zài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有和尚就有钵盂。谓人在物在。有留得青山在,哪怕无柴烧之意。

Cấu tạo: 和 (hòa) + 尚 (thượng) + 在 (tại) + 鉢 (bát) + 盂 (vu) + 在 (tại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有和尚就有钵盂。谓人在物在。有留得青山在,哪怕无柴烧之意。

Từ liên quan

Gần nghĩa

和尚在缽盂在 · 和尚吃八方 · 和尚 <cm>