和樂
hòa nhạc
Hán Việt: hòa nhạc · Pinyin: hé lè
Tổng quan
hoà thuận vui vẻ; vui vẻ. 和樂的氣氛 bầu không khí vui vẻ 一家大小,和樂度日. cả nhà lớn bé sống với nhau hoà thuận vui vẻ
和睦快乐~的气氛丨一家大小,~度日。
安和快樂。《孟子.公孫丑下》「天時不如地利,地利不如人和」句下漢.趙岐.注:「人和,得民心之所和樂也。」《文選.潘岳.笙賦》:「衛無所措其邪,鄭無所容其淫,非天下之和樂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hài hòa và hạnh phúc
- Tần suất từ hòa lạc/hòa nhạc/hòa nhạo/họa lạc/họa nhạc/họa nhạo: hoà thuận vui vẻ/vui vẻ; vui vẻ
- Biên soạn v.p. harmonious and happy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安和快樂。《孟子.公孫丑下》「天時不如地利,地利不如人和」句下漢.趙岐.注:「人和,得民心之所和樂也。」《文選.潘岳.笙賦》:「衛無所措其邪,鄭無所容其淫,非天下之和樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和睦快乐~的气氛丨一家大小,~度日。
Eng
- Cihui harmonious and happy
- Tần suất từ v.p. harmonious and happy