激烈

jī lièkích liệt

Hán Việt: kích liệt · Pinyin: jī liè

Tổng quan

kịch liệt; quyết liệt; sôi nổi; dữ dội; mạnh mẽ (động tác, ngôn ngữ). thi chạy 100m là môn vận động thể thao rất quyết liệt. 大家爭論得很激烈. mọi người tranh luận rất sôi nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(动作、言论等)剧烈:百米赛跑是一项很~的运动, 大家争论得很~; (性情、情怀)激奋刚烈:壮怀~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容聲調激越高亢。《文選.蘇武.詩四首之二》:「長歌正激烈,心中愴以摧。」唐.李白〈擬古詩〉一二首之二:「弦聲何激烈,風捲遶飛梁。」 2.激動憤慨的樣子。《封神演義》第一七回:「膠鬲聞言,心中甚是激烈。」《文明小史》第三五回:「陳公是尤其激烈,喝了幾杯酒,先說道:『我們從今脫了羈束,都是彭兄所賜,只不知能長遠有這幸福不能?』」 3.強烈、猛烈。唐.何敬〈題吉州龍溪〉詩:「狂風激烈翻春濤,薄霧冥濛溢清泚。」

Cấu tạo: 激 (kích) + 烈 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
  • Cihui dữ dội
  • Cihui (về cơn đau) dữ dội
  • Cihui (về biểu hiện ý kiến) sôi nổi
  • Cihui mãnh liệt
  • Cihui (về hành động) quyết liệt
  • Cihui cực đoan
  • Tần suất từ kích liệt: kịch liệt/quyết liệt/sôi nổi/dữ dội/mạnh mẽ; tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...), (y học) độ kịch liệt (bệnh) tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt, tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng sự sắc bén, sự sắc nhọn, sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh), sự chói (ánh sáng...), tính trong và cao (giọng, tiếng), sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...), tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...), sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình), sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi…
  • Biên soạn intense; sharp; fierce; acute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容聲調激越高亢。《文選.蘇武.詩四首之二》:「長歌正激烈,心中愴以摧。」唐.李白〈擬古詩〉一二首之二:「弦聲何激烈,風捲遶飛梁。」 2.激動憤慨的樣子。《封神演義》第一七回:「膠鬲聞言,心中甚是激烈。」《文明小史》第三五回:「陳公是尤其激烈,喝了幾杯酒,先說道:『我們從今脫了羈束,都是彭兄所賜,只不知能長遠有這幸福不能?』」 3.強烈、猛烈。唐.何敬〈題吉州龍溪〉詩:「狂風激烈翻春濤,薄霧冥濛溢清泚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (动作、言论等)剧烈:百米赛跑是一项很~的运动, 大家争论得很~; (性情、情怀)激奋刚烈:壮怀~。
  • Kaggle Zh-Vi acuity

Eng

  • JMdict violence
  • JMdict vehemence
  • JMdict fury
  • JMdict fervour
  • JMdict fervor
  • Cihui (of competition or fighting) intense; fierce; (of pain) acute; (of an expression of opinion) impassioned; vehement; (of a course of action) drastic; extreme
  • Tần suất từ (of competition or fighting) intense; fierce; (of pain) acute; (of an expression of opinion) impassioned; vehement; (of a course of action) drastic; extreme

Đức

  • Handedict heftig

ja

  • JMdict 激烈(げきれつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剧烈 · 强烈 · 猛烈

Từ trái nghĩa

和缓 · 平稳 · 温和