劇烈
kịch liệt
Hán Việt: kịch liệt · Pinyin: jù liè
Tổng quan
dữ dội | cấp tính | nghiêm trọng | mãnh liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui dữ dội | cấp tính | nghiêm trọng | mãnh liệt
- Cihui kịch liệt kịch liệt ☆Mạnh mẽ dữ dội lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猛烈。如:「經過一陣劇烈的爭執後,他們終於達成共識。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猛烈:饭后不宜做~运动。
Eng
- CC-CEDICT violent; acute; severe; fierce
- Cihui violent; acute; severe; fierce