和蔼可亲地

hòa ái khả thân địa

Hán Việt: hòa ái khả thân địa

Tổng quan

tử tế, hoà nhã, đáng yêu dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng, thích giao du, thích kết bạn, thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...)

Cấu tạo: 和 (hòa) + 藹 (ái) + 可 (khả) + 親 (thân) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiền hòa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi amiably

Từ liên quan

Gần nghĩa

和蔼可亲的 · 和蔼可亲 · 和蔼可亲者 · 和蔼近人