和順
hòa thuận
Hán Việt: hòa thuận · Pinyin: hé shùn
Tổng quan
huyện Heshun ở Jinzhong 晉中|晋中, Sơn Tây | tính tình ngọt ngào | dễ dàng chấp nhận n ở êm đẹp, biết nghe nhau, không chống nhau. hoà thuận hoà thuận ☆Ăn ở êm đẹp, biết nghe nhau, không chống nhau. hoà thuận (雜語)平和柔順也。無量壽經下曰:「天下和順,日月清明。」☸ hoà thuận; hiền hoà; hiền lành; dịu dàng; hoà nhã; nhẹ nhàng。溫和順從。 性情和順 tính tình hiền lành.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoà thuận hoà thuận ☆Ăn ở êm đẹp, biết nghe nhau, không chống nhau.
- Cihui huyện Heshun ở Jinzhong 晉中|晋中, Sơn Tây | tính tình ngọt ngào | dễ dàng chấp nhận n ở êm đẹp, biết nghe nhau, không chống nhau. hoà thuận hoà thuận ☆Ăn ở êm đẹp, biết nghe nhau, không chống nhau. hoà thuận (雜語)平和柔順也。無量壽經下曰:「天下和順,日月清明。」☸ hoà thuận; hiền hoà; hiền lành; dịu dàng; ho…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平和柔順。如:「整場談判氣氛和順,讓所有關心的人都鬆了一口氣。」《禮記.樂記》:「和順積中,而英華發外。」《文明小史》第四四回:「因為一時請不著主筆,便在原先幾位主筆當中,檢了一位性情和順的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和顺从性情~。
Eng
- CC-CEDICT Heshun county in Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Shanxi
- CC-CEDICT sweet-tempered|acquiescent
- Cihui Heshun county in Jinzhong 晉中|晋中, Shanxi