和顺
hòa thuận
Hán Việt: hòa thuận · Pinyin: hé shùn
Tổng quan
hoà thuận; hiền hoà; hiền lành; dịu dàng; hoà nhã; nhẹ nhàng. 性情和順 tính tình hiền lành
温和顺从性情~。
平和柔順。如:「整場談判氣氛和順,讓所有關心的人都鬆了一口氣。」《禮記.樂記》:「和順積中,而英華發外。」《文明小史》第四四回:「因為一時請不著主筆,便在原先幾位主筆當中,檢了一位性情和順的。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn amiable; soothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平和柔順。如:「整場談判氣氛和順,讓所有關心的人都鬆了一口氣。」《禮記.樂記》:「和順積中,而英華發外。」《文明小史》第四四回:「因為一時請不著主筆,便在原先幾位主筆當中,檢了一位性情和順的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和顺从性情~。
Eng
- Cihui Heshun county in Jinzhong 晉中; 晋中, Shanxi
Đức
- Handedict Heshun (Ort in Shanxi) (Eig, Geo)
other
- Nguồn khác Ăn ở êm đẹp, biết nghe nhau, không chống nhau