咬文嚼字

yǎo wén jiáo zì giảo văn tước tự

Hán Việt: giảo văn tước tự · Pinyin: yǎo wén jiáo zì

Tổng quan

cắn chữ nhai từ (thành ngữ) | quá khắt khe về từng câu chữ

Cấu tạo: (giảo) + (văn) + (tước) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắn chữ nhai từ (thành ngữ) | quá khắt khe về từng câu chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在詞句上斟酌推敲。元.喬吉〈小桃紅.瓠犀微露玉參差〉曲:「含宮泛徵,咬文嚼字,誰敢嗑牙兒。」《二刻拍案驚奇》卷四○:「好詞,好詞。關情之處,令人淚落,真一時名手!怪不得他咬文嚼字,明日元宵佳節,正須好詞,不免赦其罪犯,召他轉來,為大晟樂正,供應詞章。」也作「咬言咂字兒」、「咬文咂字兒」。 2.譏笑士人迂腐而不知變通。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「哎!使不的你咬文嚼字。」《隋唐演義》第六回:「如遇患難,此輩咬文嚼字之人,只好坐以待斃,何足為用?」 3.形容賣弄文才、裝腔作勢。《金瓶梅》第五○回:「見他在人前鋪眉苫眼,拏班做勢,口裡咬文嚼字,一口一聲只…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容过分地斟酌字句。多指死扣字眼而不注意精神实质。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容过分地考虑字句或死啃字眼写作文不要咬文嚼字。

Eng

  • CC-CEDICT to bite words and chew characters (idiom); punctilious about minutiae of wording
  • Cihui 咬文嚼字 ǎowénjiáozì f.e. be pedantic | Tā shuōhuà xǐhuan ∼. He's a pedantic speaker. ◆n. hypercorrection

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文不加点