文不加點

wén bù jiā diǎn văn bất gia điểm

Hán Việt: văn bất gia điểm · Pinyin: wén bù jiā diǎn

Tổng quan

viết một mạch không sai sót (thành ngữ) | nhanh trí và giỏi viết văn

Cấu tạo: (văn) + (bất) + (gia) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết một mạch không sai sót (thành ngữ) | nhanh trí và giỏi viết văn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 点:涂上一点,表示删去。文章一气呵成,无须修改。形容文思敏捷,写作技巧纯熟。
  • Tân Hoa Tự Điển 点涂改。写文章不加修改,很快就完成。形容才思敏捷,写作技巧纯熟挥笔如飞,文不加点。
  • Tân Hoa Tự Điển 点涂上一点,表示删去。文章一气呵成,无须修改。形容文思敏捷,写作技巧纯熟。

Eng

  • CC-CEDICT to write a flawless essay in one go (idiom)|to be quick-witted and skilled at writing compositions
  • Cihui 文不加點 énbùjiādiǎn f.e. quick and effortless writing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

咬文嚼字