哀傷

āi shāngai thương

Hán Việt: ai thương · Pinyin: āi shāng

Tổng quan

bi thương; bi ai; thương xót; đau buồn; đau khổ; đau đớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.悲痛忧伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲痛。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「陛下秉至孝,哀傷思慕不絕於心。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「羈旅無疇匹,俛仰懷哀傷。」

Cấu tạo: 哀 (ai) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau buồn
  • Cihui đau khổ
  • Cihui mất mát
  • Cihui đau thương
  • Cihui đứt ruột
  • Cihui suy sụp
  • Tần suất từ buồn; buồn bả; buồn rầu; bi thương; bi ai; thương xót; đau buồn; đau khổ; đau đớn
  • Biên soạn 哀傷 ishāng s.v. grieved; sad; distressed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「陛下秉至孝,哀傷思慕不絕於心。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「羈旅無疇匹,俛仰懷哀傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.悲痛忧伤。

Eng

  • JMdict sorrow
  • JMdict grief
  • Cihui grief; distress; bereavement; grieved; heartbroken; dejected
  • Tần suất từ 哀傷 ishāng s.v. grieved; sad; distressed

Đức

  • Handedict Trauer, Schmerz (S, Psych)

ja

  • JMdict 哀傷(あいしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀悼 · 哀痛 · 悲痛

Từ trái nghĩa

欢乐