哀痛
ai thống
Hán Việt: ai thống · Pinyin: āi tòng
Tổng quan
đau buồn | thương tiếc | nỗi đau sâu sắc | nỗi buồn
Nghĩa
Việt
- Cihui đau buồn | thương tiếc | nỗi đau sâu sắc | nỗi buồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷悲痛。《禮記.三年問》:「三年之喪,二十五月而畢,哀痛未盡,思慕未忘。」《三國演義》第六八回:「孫權知陳武已亡,董襲又沉江而死,哀痛至切。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哀伤;悲痛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.哀伤;悲痛。
Eng
- CC-CEDICT to grieve; to mourn|deep sorrow; grief
- Cihui to grieve; to mourn; deep sorrow; grief
ja
- JMdict grieving|mourning|being very sad