哀兵必勝

āi bīng bì shèng ai binh tất thắng

Hán Việt: ai binh tất thắng · Pinyin: āi bīng bì shèng

Tổng quan

quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ) ai binh tất thắng; quân đau thương tất chiến thắng; quân đội bị áp bức vùng lên mà chiến đấu thì nhất định sẽ chiến thắng。《老子·六十九章》:'抗兵相若,哀者勝矣'。對抗的兩軍力量相當,悲憤的一方獲得勝利。指受壓抑而 奮起反抗的軍隊,必然能打勝仗。

Cấu tạo: (ai) + (binh) + (tất) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ) ai binh tất thắng; quân đau thương tất chiến thắng; quân đội bị áp bức vùng lên mà chiến đấu thì nhất định sẽ chiến thắng。《老子·六十九章》:'抗兵相若,哀者勝矣'。對抗的兩軍力量相當,悲憤的一方獲得勝利。指受壓抑而 奮起反抗的軍隊,必然能打勝仗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是力量相当的两军对阵,悲愤的一方获得胜利。后指因受欺侮而奋起抵抗的军队,必定能取胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《老子》故抗兵相加,哀者胜矣。”抗,举;加,当;哀,悲愤。谓受压而充满悲愤心情的一方必能获胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是力量相当的两军对阵,悲愤的一方获得胜利◇指因受欺侮而奋起抵抗的军队,必定能取胜。

Eng

  • CC-CEDICT an army burning with righteous indignation is bound to win (idiom)
  • Cihui an army burning with righteous indignation is bound to win (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

骄兵必败