驕兵必敗

jiāo bīng bì bài kiêu binh tất bại

Hán Việt: kiêu binh tất bại · Pinyin: jiāo bīng bì bài

Tổng quan

nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại kiêu binh tất bại (đội quân kiêu ngạo, khinh địch chắc chắn sẽ thất bại)。自負力量強大而輕敵的軍隊,必遭失敗。

Cấu tạo: (kiêu) + (binh) + (tất) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại kiêu binh tất bại (đội quân kiêu ngạo, khinh địch chắc chắn sẽ thất bại)。自負力量強大而輕敵的軍隊,必遭失敗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骄兵:恃强轻敌的军队。骄傲的军队必定打败仗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恃强轻敌的军队必定要打败仗。语本《汉书.魏相传》"恃国家之大,矜民人之众,欲见威于敌者,谓之骄兵,兵骄有灭。"
  • Tân Hoa Tự Điển 骄兵恃强轻敌的军队。骄傲的军队必定打败仗。

Eng

  • CC-CEDICT lit. an arrogant army is bound to lose (idiom)|fig. pride goes before a fall
  • Cihui lit. an arrogant army is bound to lose (idiom); fig. pride goes before a fall

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

骄者必败

Từ trái nghĩa

哀兵必胜