哀鴻遍野

āi hóng biàn yě ai hồng biến dã

Hán Việt: ai hồng biến dã · Pinyin: āi hóng biàn yě

Tổng quan

nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai | người đói khát đầy đồng tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời kêu thảm khắp cánh đồng; đâu đâu cũng thấy cảnh hoạn nạn thảm thương của người dân。比喻在反動統治下,到處都呻吟呼號、流離失所的災民(哀鴻:哀鳴的大雁)。

Cấu tạo: (ai) + (hồng) + (biến) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai | người đói khát đầy đồng tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời kêu thảm khắp cánh đồng; đâu đâu cũng thấy cảnh hoạn nạn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哀鸿:哀鸣的鸿雁。比喻啼饥号寒的灾民。比喻在天灾人祸中到处都是流离失所、呻吟呼号的饥民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻到处都是流离失所的灾民。
  • Tân Hoa Tự Điển 哀鸿哀鸣的鸿雁。比喻啼饥号寒的灾民。比喻在天灾人祸中到处都是流离失所、呻吟呼号的饥民。

Eng

  • CC-CEDICT lit. plaintive whine of geese (idiom); fig. land swarming with disaster victims|starving people fill the land
  • Cihui lit. plaintive whine of geese (idiom); fig. land swarming with disaster victims; starving people fill the land

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

民康物阜