民康物阜

mín kāng wù fù dân khang vật phụ

Hán Việt: dân khang vật phụ · Pinyin: mín kāng wù fù

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (khang) + (vật) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民生活安康,物產豐富。清.鄭觀應《盛世危言.卷三.吏治下》:「當時君明臣良,民康物阜,致治之隆,非無故也。」也作「民安物阜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阜:多。人民平安,物产丰富。形容社会安定,经济繁荣的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"民安物阜"。
  • Tân Hoa Tự Điển 阜多。人民平安,物产丰富。形容社会安定,经济繁荣的景象。

Eng

  • Cihui 民康物阜 ínkāngwùfù f.e. The people are well-off in a prosperous society.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

哀鸿遍野 · 民不聊生