品性端正的

phẩm tính đoan chánh đích

Hán Việt: phẩm tính đoan chánh đích

Tổng quan

(thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh, có đạo đức, hợp đạo đức, tinh thần, bài học, lời răn dạy, (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách, sự giống hệt, hình ảnh

Cấu tạo: (phẩm) + (tính) + (đoan) + (chánh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh, có đạo đức, hợp đạo đức, tinh thần, bài học, lời răn dạy, (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách, sự giống hệt, hình ảnh