哥特式情趣

ca đặc thức tình thú

Hán Việt: ca đặc thức tình thú

Tổng quan

lối gôtic, kiểu gôtic, từ ngữ đặc Gô,tích, tính dã man; tính thô lỗ, tính cục cằn

Cấu tạo: (ca) + (đặc) + (thức) + (tình) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lối gôtic, kiểu gôtic, từ ngữ đặc Gô,tích, tính dã man; tính thô lỗ, tính cục cằn