哩哩囉

lí lí la

Hán Việt: lí lí la

Tổng quan

LÍ LÍ LA Còn gọi: La la lí (啰啰哩) Thư Châu Long Môn Phật Nhãn Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q. 29 ghi 到蔣山,上堂: 玄沙白紙費封題, 一聽雷音萬仞低。 慰釋私懷已無量, 那堪更唱邏羅哩! Đến Tưởng Sơn, thượng đường nói: Huyền Sa giấy trắng t

Cấu tạo: 哩 (lí) + 哩 (lí) + 啰 (la)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : La la lí (啰啰哩) Thư Châu Long Môn Phật Nhãn Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q
  • Nguồn khác 29 ghi 到蔣山,上堂: 玄沙白紙費封題, 一聽雷音萬仞低。 慰釋私懷已無量, 那堪更唱邏羅哩! Đến Tưởng Sơn, thượng đường nói: Huyền Sa giấy trắng tốn phong thư, Vừa nghe tiếng sấm muôn trượng thấp
  • Nguồn khác Thanh thản nỗi niềm không bến bờ, Đâu kham lại xướng la la lí!

Từ liên quan

Gần nghĩa

哩哩啰啰 · 哩哩㦬 · 哩哩啦啦 · 哩哩罗罗 · 哩啰哩 · 哩囉哩 · 哩哩噜噜