哪壺不開提哪壺

nǎ hú bù kāi tí nǎ hú na hồ bất khai đề na hồ

Hán Việt: na hồ bất khai đề na hồ · Pinyin: nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

Tổng quan

nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ) | chạm vào chỗ đau | nói đến điểm yếu của ai đó

Cấu tạo: (na) + (hồ) + (bất) + (khai) + (đề) + (na) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ) | chạm vào chỗ đau | nói đến điểm yếu của ai đó

Eng

  • CC-CEDICT lit. mention the pot that doesn't boil (idiom); to touch a sore spot|to talk about sb's weak point
  • Cihui lit. mention the pot that doesn't boil (idiom); to touch a sore spot; to talk about sb's weak point