策动
sách động
Hán Việt: sách động · Pinyin: cè dòng
Tổng quan
xách động; xúi giục; xúi bẩy; giật dây; gây. 策動政變 xách động đảo chính 策動戰爭 gây chiến tranh
策划鼓动策动叛乱, 幕后策动。
發動、推動。如:「這次事件完全是由他策動的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui âm mưu
- Cihui lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...)
- Cihui sắp đặt
- Cihui kích động
- Cihui thúc đẩy hành động
- Tần suất từ sách động: xách động/xúi giục/xúi bẩy/giật dây/gây; xúi giục; xúi bẩy; giật dây; gây
- Biên soạn v. instigate; engineer; stir up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發動、推動。如:「這次事件完全是由他策動的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 策划鼓动策动叛乱, 幕后策动。
Eng
- JMdict maneuvers
- JMdict manoeuvers
- JMdict machinations
- JMdict scheming
- Cihui to conspire; to plot (a rebellion, crime etc); to machinate; to spur on; to urge action
- Tần suất từ v. instigate; engineer; stir up
ja
- JMdict 策動(さくどう)