脣齒相依
thần xỉ tương y
Hán Việt: thần xỉ tương y · Pinyin: chún chǐ xiāng yī
Tổng quan
nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ) | quan hệ mật thiết | phụ thuộc lẫn nhau khắng khít; gắn bó; gắn bó như môi với răng; gắn bó như thịt với xương。比喻關係密切,互相依存。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ) | quan hệ mật thiết | phụ thuộc lẫn nhau khắng khít; gắn bó; gắn bó như môi với răng; gắn bó như thịt với xương。比喻關係密切,互相依存。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象嘴唇和牙齿那样互相依靠。比喻关系密切,相互依靠。
Eng
- CC-CEDICT lit. as close as lips and teeth (idiom); closely related|interdependent
- Cihui lit. as close as lips and teeth (idiom); closely related; interdependent