脣亡齒寒
thần vong xỉ hàn
Hán Việt: thần vong xỉ hàn · Pinyin: chún wáng chǐ hán
Tổng quan
nghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm; quan hệ mật thiết。嘴唇沒有了,牙齒就會覺得冷。比喻關係密切,利害相關。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm; quan hệ mật thiết。嘴唇沒有了,牙齒就會覺得冷。比喻關係密切,利害相關。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴唇没有了,牙齿就会感到寒冷。比喻利害密要相关。
Eng
- CC-CEDICT lit. without the lips, the teeth feel the cold (idiom); fig. intimately interdependent
- Cihui lit. without the lips, the teeth feel the cold (idiom); fig. intimately interdependent