唯命是從
duy mệnh thị tòng
Hán Việt: duy mệnh thị tòng · Pinyin: wéi mìng shì cóng
Tổng quan
vâng lời răm rắp
Nghĩa
Việt
- Cihui vâng lời răm rắp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 絕對服從命令,不敢違抗。《後漢書.卷八四.列女傳.鮑宣妻傳》:「既奉承君子,唯命是從。」也作「惟命是聽」。
Eng
- CC-CEDICT to follow obediently
- Cihui to follow obediently