唯心

wéi xīnduy tâm

Hán Việt: duy tâm · Pinyin: wéi xīn

Tổng quan

Thiên về tinh thần, chỉ biết giá trị tinh thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓一切诸法(指万事万物),唯有内心,无心外之法。也称唯识。语本《华严经.十地品》"三界所有,唯是一心。" 2.即唯心主义。

Cấu tạo: 唯 (duy) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 duy tâm
  • Tần suất từ Thiên về tinh thần, chỉ biết giá trị tinh thần.; hiên về tinh thần, chỉ biết giá trị tinh thần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓一切诸法(指万事万物),唯有内心,无心外之法。也称唯识。语本《华严经.十地品》"三界所有,唯是一心。" 2.即唯心主义。

Eng

  • JMdict doctrine that all phenomena are produced from consciousness (a central teaching of the Avatamska sutra)
  • JMdict spiritualism

ja

  • JMdict 唯心(ゆいしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

唯心偈 · 唯心決 · 唯心的 · 唯心论 · 唯心主义 · 唯心史觀 · 唯心史观 · 唯心淨土