唯心主义

wéi xīn zhǔ yìduy tâm chủ nghĩa

Hán Việt: duy tâm chủ nghĩa · Pinyin: wéi xīn zhǔ yì

Tổng quan

duy tâm chủ nghĩa/dụy tâm chủ nghĩa: chủ nghĩa duy tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

与唯物主义”相对。哲学的两个基本派别之一。主张精神是世界的本原,世界是精神的产物或表现,精神决定物质; 人的认识是先天就有的或在头脑中自己产生的。其基本形式有两种主观唯心主义和客观唯心主义。

Cấu tạo: 唯 (duy) + 心 (tâm) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
  • Tần suất từ (triết học) chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa lý tưởng tâm thần luận; duy tâm chủ nghĩa/dụy tâm chủ nghĩa: chủ nghĩa duy tâm; chủ nghĩa duy tâm
  • Biên soạn idealism

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与唯物主义”相对。哲学的两个基本派别之一。主张精神是世界的本原,世界是精神的产物或表现,精神决定物质; 人的认识是先天就有的或在头脑中自己产生的。其基本形式有两种主观唯心主义和客观唯心主义。
  • Kaggle Zh-Vi idealism

Eng

  • Cihui philosophy of idealism, the doctrine that external reality is a product of consciousness
  • Tần suất từ n. <phil.> idealism

Đức

  • Handedict Idealismus

Từ liên quan

Gần nghĩa

唯心主义者 · 唯心史觀 · 唯心史观 · 唯心淨土 · 唯心论的 · 唯心论者 · 唯心偈 · 唯心決