唱詩班歌手

xướng thi ban ca thủ

Hán Việt: xướng thi ban ca thủ

Tổng quan

người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ)

Cấu tạo: (xướng) + (thi) + (ban) + (ca) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ)