唾手可得

tuò shǒu kě dé thóa thủ khả đắc

Hán Việt: thóa thủ khả đắc · Pinyin: tuò shǒu kě dé

Tổng quan

dễ dàng có được | sẵn có

Cấu tạo: (thóa) + (thủ) + (khả) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ dàng có được | sẵn có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唾手,往手上吐唾沫。「唾手可得」比喻容易得到。《三國演義》第七回:「韓馥無謀之輩,必請將軍領州事;就中取事,唾手可得。」《文明小史》第四一回:「以為這學堂教習一事唾手可得,那知回家數月,到處求人,只因未曾走這康太守的門路,所以一直未就。」也作「唾手可取」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂:垂下。手不动就能得到。形容毫不费力。
  • Tân Hoa Tự Điển 唾手往手上吐唾沫。比喻很容易就能办到拿个冠军,真是唾手可得的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 唾手往手上吐唾沫。动手就可以取得。比喻极容易得到。

Eng

  • CC-CEDICT easily obtained|readily available
  • Cihui 唾手可得 uòshǒukědé f.e. extremely easy to obtain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻而易举