輕而易舉
khinh nhi dịch cử
Hán Việt: khinh nhi dịch cử · Pinyin: qīng ér yì jǔ
Tổng quan
dễ dàng | không có khó khăn dễ như trở bàn tay; làm ngon ơ; làm ngon lành; dễ làm như bỡn; dễ như chơi; ngon xơi。形容事情容易做。
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ dàng | không có khó khăn dễ như trở bàn tay; làm ngon ơ; làm ngon lành; dễ làm như bỡn; dễ như chơi; ngon xơi。形容事情容易做。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情容易做,不费力气。
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情容易办,非常省力他不但学识广博,而且能言善辩,所以能够轻而易举地击败辩论对手。
Eng
- CC-CEDICT easy|with no difficulty
- Cihui easy; with no difficulty