轻而易举
khinh nhi dịch cử
Hán Việt: khinh nhi dịch cử · Pinyin: qīng ér yì jǔ
Tổng quan
DỊ CỬ dễ như trở bàn tay; làm ngon ơ; làm ngon lành; dễ làm như bỡn; dễ như chơi; ngon xơi
形容事情容易办,非常省力他不但学识广博,而且能言善辩,所以能够轻而易举地击败辩论对手。
形容非常輕鬆,毫不費力。《二十年目睹之怪現狀》第七十回:「不如我和你想個法子罷,是輕而易舉,絕不費事的,不知你可肯做?」
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ dàng
- Biên soạn 輕而易舉 īng'éryìjǔ f.e. easy to do
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情容易办,非常省力他不但学识广博,而且能言善辩,所以能够轻而易举地击败辩论对手。
Eng
- Cihui easy; with no difficulty
Đức
- Handedict einfach