商榷
thương các
Hán Việt: thương các · Pinyin: shāng què
Tổng quan
thảo luận | đưa ra các ý kiến để thảo luận
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận | đưa ra các ý kiến để thảo luận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商量、討論。《北史.卷三二.崔挺傳》:「商榷古今,間以嘲謔,聽者忘疲。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「每博論之餘,何嘗不以詩為口實,隨其嗜欲,商榷不同。」也作「商搉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商讨:这个问题尚待~|他的论点还有值得~的地方。
Eng
- CC-CEDICT to discuss|to bring up various ideas for discussion
- Cihui to discuss; to bring up various ideas for discussion