商討
thương thảo
Hán Việt: thương thảo · Pinyin: shāng tǎo
Tổng quan
thảo luận | bàn bạc thương thảo; trao đổi; đàm phán; bàn bạc。為了解決較大的、較複雜的問題而交換意見;商量討論。 議會商討了兩國的經濟合作問題。 hội nghị đã trao đổi vấn đề hợp tác kinh tế giữa hai nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận | bàn bạc thương thảo; trao đổi; đàm phán; bàn bạc。為了解決較大的、較複雜的問題而交換意見;商量討論。 議會商討了兩國的經濟合作問題。 hội nghị đã trao đổi vấn đề hợp tác kinh tế giữa hai nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商量討論。如:「商討對策」、「再這樣爭執下去,終究是商討不出結果的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商量讨论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.商量讨论。
Eng
- CC-CEDICT to discuss|to deliberate
- Cihui to discuss; to deliberate