問心無愧

wèn xīn wú kuì vấn tâm vô quý

Hán Việt: vấn tâm vô quý · Pinyin: wèn xīn wú kuì

Tổng quan

nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ) | lương tâm thanh thản

Cấu tạo: (vấn) + (tâm) + (vô) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ) | lương tâm thanh thản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑著良心自我反省,無絲毫慚愧不安。《官場現形記》第二二回:「橫豎只做一次,也累不到老爺的清名,就是將來外頭有風聲,好在這錢不是老爺自己得的,自可以問心無愧。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. look into one's heart, no shame (idiom); with a clear conscience
  • Cihui lit. look into one's heart, no shame (idiom); with a clear conscience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心安理得