啞劇

yǎ jùách kịch

Hán Việt: ách kịch · Pinyin: yǎ jù

Tổng quan

kịch câm

新华 · Tân Hoa Đại lục

不用对话或歌唱而只用动作和表情来表达剧情的戏剧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.起源於西元前五世紀南義大利的一種小型喜劇。多取材日常生活,有歌舞、對話、誇張的模仿動作,其中部分演變成今之啞劇。 2.一種不用言語,只用動作、姿態來表達劇情的戲劇。也稱為「默劇」。

Cấu tạo: 啞 (ách) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn kịch câm
  • Cihui trình diễn câm
  • Tần suất từ kịch điệu bộ (cổ La,mã, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp), diễn viên kịch điệu bộ, người giỏi bắt chước; anh hề, diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b kịch câm, uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lễ nghi lố lăng kịch câm; diễn viên kịch câm, kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh), ra hiệu kịch câm trò múa rối, những con rối; kịch câm
  • Biên soạn dumb show; pantomime M:¹chū/²mù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起源於西元前五世紀南義大利的一種小型喜劇。多取材日常生活,有歌舞、對話、誇張的模仿動作,其中部分演變成今之啞劇。 2.一種不用言語,只用動作、姿態來表達劇情的戲劇。也稱為「默劇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不用对话或歌唱而只用动作和表情来表达剧情的戏剧。
  • Kaggle Zh-Vi mime

Eng

  • Cihui pantomime; mime show
  • Tần suất từ n. dumb show; pantomime M:¹chū/²mù

Đức

  • Handedict pantomimisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

啞劇演員 · 剧务 · 劇變 · 劇團 · 劇場 · 劇壇 · 劇增 · 劇情