喀喇崑崙山

kā lǎ kūn lún shān khách lạt côn lôn san

Hán Việt: khách lạt côn lôn san · Pinyin: kā lǎ kūn lún shān

Tổng quan

Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cấu tạo: (khách) + (lạt) + (côn) + (lôn) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於新疆和喀什米爾之間。由帕米爾高原向東南延伸,入西藏,接岡底斯山。西行一脈,入阿富汗,為興都庫什山。最高峰奧斯騰峰高八千六百一十一公尺,為世界第二高峰。也稱為「喀喇闊魯穆嶺」、「黑崑崙」。

Eng

  • CC-CEDICT Karakorum mountain range in west Xinjiang
  • Cihui Karakorum mountain range in west Xinjiang