善於應酬地

thiện vu ứng thù địa

Hán Việt: thiện vu ứng thù địa

Tổng quan

dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng, thích giao du, thích kết bạn, thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...)

Cấu tạo: (thiện) + (vu) + (ứng) + (thù) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng, thích giao du, thích kết bạn, thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...)