善響者不於響於聲

shàn xiǎng zhě bù yú xiǎng yú shēng thiện hưởng giả bất vu hưởng vu thanh

Hán Việt: thiện hưởng giả bất vu hưởng vu thanh · Pinyin: shàn xiǎng zhě bù yú xiǎng yú shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (hưởng) + (giả) + (bất) + (vu) + (hưởng) + (vu) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回响好听是因为声音好听。比喻做事要着力于根本。